Lĩnh vực Hành chính tư pháp

Thứ sáu - 29/11/2019 14:57

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

  • MỤC ĐÍCH
  • Quy trình này quy định cách thức và trình tự giải quyết hồ sơ chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở nhằm từng bước nâng cao cải cách thủ tục hành chính.
  • PHẠM VI
  • Quy trình này áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu giải quyết hồ sơ chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở trên địa bàn xã A Túc.
    Trách nhiệm áp dụng: Tất cả các cán bộ-công chức, bộ phận phòng ban trực thuộc UBND xã A Túc.
    STT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
    •  
    Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
     
  • TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  • - Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015
    - Các văn bản pháp quy đề cập tại mục 5.8 của Quy trình này.
  • ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  • TTHC: Thủ tục hành chính
    UBND: Ủy ban nhân dân
  • NỘI DUNG QUY TRÌNH:
5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
  Không.
5.2 Thành phần hồ sơ
  - Dự thảo văn bản khai nhận di sản;
- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng của người yêu cầu chứng thực (xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu);
- Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp văn bản khai nhận di sản liên quan đến tài sản đó (xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu).
5.3 Số lượng hồ sơ
  Tùy vào từng trường hợp.
5.4 Thời gian xử lý
  Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – UBND xã A Túc
5.6 Lệ phí
  50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
5.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại mục 5.2 Cá nhân   Theo mục 5.2
B2 Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 02 ngày làm việc  
 
B3 Xem xét, xử lý hồ sơ và thực hiện chứng thực.
Đồng thời ghi vào sổ chứng thực.
Công chức Tư pháp – hộ tịch  
B4 Ký duyệt Lãnh đạo UBND  
B5 Trả kết quả cho công dân Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Giờ hành chính  
5.8 Cơ sở pháp lý
  - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 20/2015/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 29/12/2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
- Thông tư số 04/2017/TT-BTP ngày 12/4/2017 của Bộ Tư pháp bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành.
  Lưu ý:
- Lời chứng được thực hiện theo quy định tại Phụ lục của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015.
- Đối với hợp đồng, giao dịch có từ 02 (hai) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh số thứ tự, có chữ ký của người yêu cầu chứng thực và người thực hiện chứng thực; số lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp đồng, giao dịch. Trường hợp hợp đồng, giao dịch có từ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
- Cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực phải lưu một bản chính hợp đồng, giao dịch kèm theo hồ sơ; thời hạn lưu trữ là 20 (hai mươi) năm.
- Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng lực hành vi dân sự và không có quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng, giao dịch.
  • BIỂU MẪU VÀ PHỤ LỤC
  • Không.
  • HỒ SƠ CẦN LƯU
  •  
    TT Tên hồ sơ
    •  
    Một bản chính hợp đồng, giao dịch kèm theo hồ sơ liên quan.
    •  
    Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
    Lưu ý: Hồ sơ được lưu tại bộ phận Tư pháp hộ tịch, thời gian lưu theo quy định. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan.
     
     

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Đăng nhập thành viên
 
 

Đăng nhập bằng OpenID Đăng nhập bằng OpenID